Trung cấp Trường Sơn
HOTLINE 0967 514 614 - 0949 15 90 90

Các khối thi đại học 2017, những tổ hợp khối thi mới?

Cập nhật: 18/12/2018

Ngoài các khối thi xét tuyển đại học –cao đẳng truyền thống, những tổ hợp môn thi mới giúp các thí sinh có thêm nhiều lựa chọn ngành nghề phù hợp với năng lực và sở thích.

So với năm 2016, các khối thi xét tuyển đại học – cao đẳng năm 207 được mở rộng thêm các tổ hợp môn thi mới bên cạnh các tổ hợp môn thi truyền thống. Việc bổ sung các tổ hợp môn thi mới nhằm giúp các thí sinh có thêm nhiều lựa chọn ngành nghề.

Tuy nhiên, không ít thí sinh vẫn trong tình trạng mơ hồ lựa chọn khối thi đại học. Để thoát khỏi tình cảnh này, các bạn học sinh cần phải xác định rõ mục tiêu, xác định rõ ngành nghề muốn gắn bó trong tương lai.

Lựa chọn khối thi đồng nghĩa với việc xác định được ngành nghề muốn làm việc trong tương lai. Bởi vậy, khi đã xác định rõ được mục tiêu, các bạn cần phải lên kế hoạch thực hiện và hãy tự chinh phục nó, không được quản ngại khó khăn. Tùy vào tính cách, đam mê và năng lực mà các bạn lựa chọn được khối thi phù hợp với bản thân.

Các khối thi đại học 2017 ngoài khối truyền thống còn bổ sung nhiều tổ hợp mới.

Để các bạn học sinh có thể nắm rõ các khối thi đại học, Trường Trung cấp Trường Sơn đã tổng hợp danh sách các khối đi đại học năm 2017 gồm các tổ hợp môn thi truyền thống và các tổ hợp môn thi mới như sau:

Tổ hợp các khối thi truyền thống

  • A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • B00: Toán, Sinh học, Hóa học
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • D01: Ngữ Văn, Tiếng Anh, Toán
  • D02: Toán, Tiếng Nga, Ngữ văn
  • D03: Ngữ văn ,Toán, Tiếng Pháp
  • D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
  • D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
  • D06: Toán, Tiếng Nhật, Ngữ văn

Tổ hợp khối thi năng khiếu truyền thống

  • H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
  • H01:  Vẽ, Ngữ văn, Toán
  • N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
  • M00: Toán, Ngữ văn môn năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát và Kể chuyện)
  • T00: Sinh học, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
  • V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
  • V01: Vẽ mỹ thuật,  Ngữ văn, Toán
  • S00: Ngữ văn, Năng khiếu Sân khấu điện ảnh 1, Năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2
  • R00: Lịch sử, Ngữ văn, Năng khiếu báo chí
  • K00: Toán, Vật lý, Kỹ năng nghề

Các tổ hợp môn thi mới

Tổ hợp môn thi mới giúp học sinh có thêm nhiều sự lựa chọn ngành học.

  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • A03: Vật lí, Toán, Lịch sử
  • A04: Toán, Vật lí, Địa lí
  • A05: Toán, Lịch sử,  Hóa học
  • A06: Địa lí, Toán, Hóa học
  • A07: Lịch sử, Toán, Địa lí
  • A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
  • A16: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên
  • A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
  • B02: Sinh học, Địa lí, Toán
  • B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • B04: Giáo dục công dân, Toán, Sinh học
  • B05: Khoa học xã hội, Sinh học, Toán
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C05: Vật lí, Hóa học, Ngữ văn
  • C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
  • C07: Lịch sử, Ngữ văn, Vật lí
  • C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
  • C09: Ngữ văn, Địa lí, Vật lí
  • C10: Lịch sử, Ngữ văn, Hóa học
  • C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
  • C13: Sinh học, Địa lí, Ngữ văn
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C15: Khoa học xã hội, Ngữ văn, Toán
  • D07: Tiếng Anh, Toán, Hóa học
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • D09: Lịch sử, Toán, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
  • D11: Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lí
  • D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
  • D13: Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
  • D15: Địa lí, Tiếng Anh, Ngữ văn
  • D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức
  • D17: Địa lí, Tiếng Nga, Toán
  • D18: Tiếng Nhật, Toán, Địa lí
  • D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
  • D20: Địa lí, Toán, Tiếng Trung
  • D21: Hóa, Toán, Tiếng Đức
  • D22: Toán, Tiếng Nga, Hóa học
  • D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
  • D24: Tiếng Pháp, Toán, Hóa học
  • D25: Hóa học, Toán, Tiếng Trung
  • D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức
  • D27: Vật lí, Toán, Tiếng Nga
  • D28: Toán, Tiếng Nhật, Vật lí
  • D29: Vật lí, Tiếng Pháp, Toán
  • D30: Tiếng Trung, Toán, Vật lí
  • D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức
  • D32: Sinh học, Toán, Tiếng Nga
  • D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
  • D34: Sinh học, Tiếng Pháp Toán
  • D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung
  • D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
  • D42: Địa lí, Tiếng Nga, Ngữ văn
  • D43: Ngữ văn, Tiếng Nhật, Địa lí
  • D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
  • D45: Địa lí, Ngữ văn, Tiếng Trung
  • D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
  • D54: Tiếng Pháp, Ngữ văn, Vật lí
  • D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
  • D61: Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Đức
  • D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
  • D63: Tiếng Nhật, Ngữ văn, Lịch sử
  • D64: Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp
  • D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
  • D66: Giáo dục công dân, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
  • D69: Giáo dục công dân, Tiếng Nhật, Ngữ Văn
  • D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
  • D72: Khoa học tự nhiên, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D73: Ngữ văn, Tiếng Đức, Khoa học tự nhiên
  • D74: Tiếng Nga, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên
  • D75 Ngữ văn, Tiếng Nhật, Khoa học tự nhiên
  • D76: Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp, Ngữ văn
  • D77: Ngữ văn, Tiếng Trung, Khoa học tự nhiên
  • D78: Khoa học xã hội, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D79: Ngữ văn, Tiếng Đức, Khoa học xã hội
  • D80: Khoa học xã hội, Ngữ văn, Tiếng Nga
  • D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
  • D82: Tiếng Pháp, Ngữ văn, Khoa học xã hội
  • D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
  • D84: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân
  • D85: Giáo dục công dân, Toán, Tiếng Đức
  • D86: Tiếng Nga, Toán, Giáo dục công dân
  • D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
  • D88: Giáo dục công dân, Toán, Tiếng Nhật
  • D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
  • D91: Khoa học tự nhiên, Toán, Tiếng Pháp
  • D92: Tiếng Đức, Toán, Khoa học tự nhiên
  • D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
  • D94: Tiếng Nhật, Toán, Khoa học tự nhiên
  • D95: Toán, Tiếng Trung, Khoa học tự nhiên
  • D96: Khoa học xã hội, Tiếng Anh, Toán

Trên đây là những thông tin về các khối thi đại học 2017, các khối thi truyền thống và tổ hợp các môn thi mới mà Trường Trung cấp Trường Sơn Buôn Ma Thuật đã tổng hợp. Mọi thông tin chi tiết liên hệ trực tiếp đến địa chỉ:

TRƯỜNG TRUNG CẤP TRƯỜNG SƠN

Địa chỉ: Số 164 - Phan Chu Trinh - TP.Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk

Điện thoại: (0262) 3.553.779 - 8.554.779 - 8.553.779

CÁC THÔNG TIN HỮU ÍCH
===
3 điều thiệt thòi khi quy định mới về giáo dục chính thức có hiệu lực từ ngày 1/7 3 điều thiệt thòi khi quy định mới về giáo dục chính thức có hiệu lực từ ngày... Từ 25/12/2019, công chức cấp xã phải có bằng Đại học Từ 25/12/2019, công chức cấp xã phải có bằng Đại học Học Nghiệp vụ sư phạm ở đâu? Học Nghiệp vụ Sư phạm có đi dạy được không? Học Nghiệp vụ sư phạm ở đâu uy tín, chất lượng? Học Nghiệp vụ sư phạm có đi dạy được... Các quy định về chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm Là khóa đào tạo ngắn, chỉ từ 2 - 3 tháng, học viên được cấp chứng chỉ bồi dưỡng Nghiệp vụ sư phạm... Nghiệp vụ sư phạm là gì, Nghiệp vụ sư phạm dành cho giảng viên cao đẳng - đại học đào tạo thế nào? Nghiệp vụ sư phạm dành cho giảng viên cao đẳng - đại học là điều kiện bắt buộc để đứng lớp. Đối... Hướng dẫn thí sinh cách điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học Sau đây là hướng dẫn thí sinh chi tiết cách ghi hồ sơ điều chỉnh xét tuyển nguyện vọng vào các... Nghiên cứu điều chỉnh quy định về chế độ làm việc, định mức giáo viên Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIV. Bộ GD&ĐT nhận được kiến nghị của cử tri các tỉnh Ninh Thuận,... Tuyển sinh Lập trình viên Quốc tế Aptech ACCP năm 2019 Thông báo tuyển sinh Lập trình viên Quốc tế Aptech ACCP năm 2019Trung tâm đào tạo Lập trình viên...
Trung cấp Trường Sơn
===

Địa chỉ: Số 164 - Phan Chu Trinh - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk
Website: trungcaptruongson.edu.vn
Email:  tctruongsondaklak@gmail.com 
Điện thoại: 0262 8553 779 - 0262 8554 779 

Hot line: 0967 514 614 - 0949 15 90 90

 

Liên kết mạng xã hội
DMCA.com Protection Status