Trung cấp Trường Sơn
HOTLINE 0942.39.46.46 - 0971.312.412

Danh sách học sinh đã được cấp bằng trung cấp tại Trường Trung cấp Trường Sơn (danh sách 2)

Cập nhật: 28/05/2019

DANH SÁCH SINH VIÊN ĐÃ ĐƯỢC CẤP BẰNG TRUNG CẤP NGÀNH SƯ PHẠM MẦM NON

(danh sách 2)

Theo Quyết định số 130/2017/QĐ-TCTS ngày 20 tháng 6 năm 2017 (Lớp MNTC - 2017 - Đức Cơ)

STT Họ & Tên Ngày tháng
năm sinh
Giới
tính
Nơi sinh Năm tốt
nghiệp
Xếp loại
tốt nghiệp
Số hiệu
văn bằng
Vào sổ
cấp bằng
1 Nguyễn Thị  Anh 12/12/1988 Nữ Hà Tây 2017 Khá B535109 1564
2 Đỗ Thị Bình 22/11/1973 Nữ Hà Nội 2017 Giỏi B535110 1565
3 Nguyễn Thị Châm 12/10/1980 Nữ Hải Dương 2017 Khá B535111 1566
4 Ngô Thị Thùy  Dung 16/02/1975 Nữ Hà Nội 2017 Giỏi B535112 1567
5 Hà Thị  Dung 13/10/1976 Nữ Hải Dương 2017 Khá B535113 1568
6 Nguyễn Thị Dung 20/08/1978 Nữ Hà Tĩnh 2017 Khá B535114 1569
7 Nguyễn Thị Dung 13/11/1994 Nữ Quảng Ninh 2017 Khá B694344 1570
8 Nguyễn Thị Dung 01/01/1980 Nữ Hải Dương 2017 Khá B535116 1571
9 Trần Thị 14/04/1977 Nữ Vĩnh Phúc 2017 Khá B694287 1572
10 Trần Thị  20/10/1981 Nữ Vĩnh Phúc 2017 Khá B694288 1573
11 Nguyễn Thị Thu 16/05/1983 Nữ Hà Tĩnh 2017 Khá B694289 1574
12 Nguyễn Thị Hằng 20/06/1989   Gia Lai   Khá B694290 1575
13 Hà Thị  Hằng 16/02/1991 Nữ Quảng Bình 2017 Khá B694291 1576
14 Lê Thị Hiên 09/10/1981 Nữ Thanh Hóa 2017 Khá B694292 1577
15 Ksor HLiêm 07/07/1997 Nữ Gia Lai 2017 Khá B694293 1578
16 Phạm Thị  Hoa 04/10/1971 Nữ Gia Lai 2017 Khá B694294 1579
17 Cao Thị Hoa 08/02/1976 Nữ Nghệ An 2017 Khá B694295 1580
18 Nguyễn Thị Thu Hoài 16/09/1977 Nữ Phú Thọ 2017 Giỏi B694296 1581
19 Nguyễn Thị Hồng 19/10/1973 Nữ Thái Bình 2017 TB.Khá B694297 1582
20 Trần Thị Thanh Hồng 20/10/1988 Nữ Quảng Bình 2017 Khá B694298 1583
21 Nguyễn Thị Thu Huyền 02/02/1979 Nữ Gia Lai 2017 Khá B694299 1584
22 Nguyễn Thị Diệu Huyền 01/01/1980 Nữ Quảng Bình 2017 Khá B694300 1585
23 Đỗ Thị Hường 10/02/1980 Nữ Quảng Bình 2017 Khá B694301 1586
24 Đinh Thị Thúy Hường 01/10/1972 Nữ Ninh Bình 2017 Khá B694302 1587
25 Đinh Thị Hướng 12/04/1976 Nữ Ninh Bình 2017 Giỏi B694339 1588
26 Bùi Thị Liên 06/10/1975 Nữ Thanh Hóa 2017 Khá B694304 1589
27 Nguyễn Thị Kim Liên 03/07/1971 Nữ Bình Định 2017 Khá B694338 1590
28 Trần Thị Loan 10/03/1983 Nữ Nghệ An 2017 Khá B694306 1591
29 Lê Thị 09/02/1973 Nữ Hà Nội 2017 Khá B694307 1592
30 Hồ Thị  10/09/1988 Nữ Nghệ An 2017 Khá B694308 1593
31 Nguyễn Thị Phương Mai 08/09/1977 Nữ Quảng Bình 2017 Khá B694309 1594
32 Hà Thị  Mái 15/10/1975 Nữ Hải Dương 2017 Khá B694310 1595
33 Mai Thị  Mận 20/04/1972 Nữ Vĩnh Phúc 2017 Khá B694343 1596
34 Trịnh Thị  Nga 08/11/1995 Nữ Quảng Bình 2017 Giỏi B694312 1597
35 Vũ Thị  Nga 22/12/1971 Nữ Hà Nội 2017 Khá B694336 1598
36 Ngân Thị Thúy  Ngà 16/06/1984 Nữ Hà Tĩnh 2017 Khá B694314 1599
37 Trần Thị Ngọc 21/07/1988 Nữ Quảng Bình 2017 Khá B694315 1600
38 Chu Thị Nguyệt 02/03/1976 Nữ Hà Tĩnh 2017 Khá B694316 1601
39 Bùi Thị Phương 06/02/1990 Nữ Hà Nội 2017 Khá B694317 1602
40 Rơ Lan  Phyim 20/07/1986 Nữ Gia Lai 2017 Khá B694318 1603
41 Đặng Thị Sen 20/02/1989 Nữ Phú Thọ 2017 Khá B694319 1604
42 Nguyễn Thị  Sơn 15/10/1982 Nữ Vĩnh Phúc 2017 TB.Khá B694320 1605
43 Nguyễn Thị 1976 Nữ Thanh Hóa 2017 Khá B694321 1606
44 Nguyễn Thị  Thanh 20/07/1971 Nữ Hà Nội 2017 Khá B694341 1607
45 Lê Thị Thu Thảo 21/05/1993 Nữ Đắk Lắk 2017 Khá B694323 1608
46 Vũ Thị  Thẩm 25/09/1974 Nữ Thái Bình 2017 Khá B694324 1609
47 Hoàng Thị  Thế 04/05/1973 Nữ Ninh Bình 2017 Khá B694325 1610
48 Trần Thị Thuận 25/11/1985 Nữ Hà Nội 2017 Khá B694326 1611
49 Nguyễn Thị Thuận 22/02/1977 Nữ Hà Tĩnh 2017 Khá B694327 1612
50 Trương Thị  Thức 12/05/1983 Nữ Thanh Hóa 2017 Khá B694328 1613
51 Nguyễn Thị  Thương 04/04/1981 Nữ Hà Tĩnh 2017 Khá B694329 1614
52 Dương Thị Thúy  Trang 20/08/1996 Nữ Quảng Bình 2017 Khá B694330 1615
53 Vũ Thị Huyền Trang 11/04/1991 Nữ Gia Lai 2017 Khá B694331 1616
54 Châu Thị  Trâm 22/12/1977 Nữ Thái Bình 2017 Khá B694332 1617
55 Nguyễn Thị Vân 19/10/1972 Nữ Nghệ An 2017 Khá B694333 1618
56 Nguyễn Thị Hoàng  Vi 20/021993 Nữ Quảng Nam 2017 Khá B694334 1619
57 Đỗ Thị  Yến 15/06/1983 Nữ Hà Nội 2017 Khá B694335 1620


Theo Quyết định số 138/2017/QĐ-TCTS ngày 24 tháng 7 năm 2017 - (Lớp MN04D1 & D2)

STT Họ và Tên Ngày tháng
năm sinh
Giới
tính
Nơi sinh Năm tốt
nghiệp
Xếp loại
tốt nghiệp
Số hiệu
văn bằng
Vào sổ
cấp bằng
1 Trương Thị Lan Anh 07/03/1998   Thanh Hóa 2017   B694345 1621
2 Mai Thị Phương  Bình 19/05/1996   Đắk Lắk 2017   B694346 1622
3 Ngô Thị  Dung 15/12/1996   Bắc Ninh 2017   B694347 1623
4 Hoàng Thị Thùy Dương 10/06/1999   Đắk Lắk 2017   B694348 1624
5 Hồ Thị Hồng  Đào 21/01/1996   Gia Lai 2017   B694349 1625
6 Đỗ Thị Xuân Gương 11/07/1996   10/06/1999 2017   B694350 1626
7 Hà Thị  Giang 05/09/1996   21/01/1996 2017   B694351 1627
8 Nguyễn Thị Thu  20/06/1999   Đắk Lắk 2017   B694352 1628
9 Vũ Thị  16-11-99   Thanh Hóa 2017   B694353 1629
10 Bế Thị Thu 28-08-97   Gia Lai 2017   B694354 1630
11 Vũ Thị Mỹ  Hảo 05-08-95   Đắk Nông 2017   B694355 1631
12 Thị  Hát 30-06-94   Đắk Nông 2017   B694356 1632
13 Nguyễn Thị Thu  Hằng 20-12-96   Gia Lai 2017   B694357 1633
14 Rơmah HÊm 15-11-96   Gia Lai 2017   B694358 1634
15 Nay  HHương 05-09-97   Gia Lai 2017   B694359 1635
16   HLoan 25-10-95   Đắk Lắk 2017   B694360 1636
17 Nay  HNoen 16-12-90   Gia Lai 2017   B694361 1637
18 Tạ Thị Thu Hoài 07-03-97   Đắk Lắk 2017   B694362 1638
19 Vi Thị  Hợi 06-06-96   Đắk Nông 2017   B694363 1639
20   HThúy 15-07-97   Đắk Nông 2017   B694364 1640
21   HTrăng 01-12-99   Đắk Nông 2017   B694365 1641
22 Phạm Thị Ngọc  Huyền 11-06-97   Đắk Lắk 2017   B694366 1642
23 Phạm Thị  Huyền 20-04-97   Đắk Lắk 2017   B694367 1643
24 Hà Thị  Hường 07-05-97   Thanh Hóa 2017   B694467 1644
25 Nguyễn Thị Thanh  Kiều 20-09-93   Đắk Lắk 2017   B694369 1645
26 Rơ Ông KPhiếu 25-06-97   Lâm Đồng 2017   B694370 1646
27 Nguyễn Trần Thục Linh 12-02-92   Đắk Lắk 2017   B694371 1647
28 Lang Diệu Linh 22-02-98   Đắk Nông 2017   B694466 1648
29 Phạm Thị Thảo  Loan 10-06-99   Gia Lai 2017   B694373 1649
30 Rmah HLuin 26-02-95   Gia Lai 2017   B694374 1650
31 Huỳnh Thị  Luyện 10-01-97   Bình Định 2017   B694375 1651
32 Huỳnh Thị Tuyết Mai 04-02-99   Quảng Ngãi 2017   B694376 1652
33 Nhữ Thị  Nam 20-11-96   Đắk Lắk 2017   B694377 1653
34 HÔn Niê 24-04-96   Đắk Lắk 2017   B694378 1654
35 HBói  Niê 24-03-96   Đắk Lắk 2017   B694379 1655
36 HÝ Nhi  Niê 05-12-97   Đắk Lắk 2017   B694380 1656
37 Trần Thị  Nga 05-03-90   Đắk Lắk 2017   B694381 1657
38 Lộc Thị  Ngân 10-02-94   Đắk Lắk 2017   B694382 1658
39 Lương Thị Kim Ngân 03-04-94   Đồng Nai 2017   B694383 1659
40 Hà Thị Yến  Nhi 27-12-99   Thanh Hóa 2017   B694384 1660
41 Lang Thị  Oanh 08-08-98   Đắk Lắk 2017   B694385 1661
42 Hoàng Thị Kim Oanh 27-01-92   Đắk Lắk 2017   B694386 1662
43 Trần Thị Mỹ  Oanh 10-04-95   Gia Lai 2017   B694387 1663
44 Rơmah Pươch 20-05-95   Gia Lai 2017   B694388 1664
45 Nguyễn Thị Thúy Phượng 22-11-98   Đắk Nông 2017   B694389 1665
46 Phan Thị Như Quỳnh 10-06-90   Khánh Hòa 2017   B694390 1666
47 Đinh Thị  Sen 15-11-97   Gia Lai 2017   B694391 1667
48 Đồng Thị  Tâm 11-04-97   Đắk Lắk 2017   B694392 1668
49 Nguyễn Thị Phương  Thảo 23-02-97   Đắk Nông 2017   B694393 1669
50 Lương Thị Thu Thảo 27-12-97   Đắk Lắk 2017   B694394 1670
51 Nguyễn Thị  Thắng 10-09-96   Thái Nguyên 2017   B694395 1671
52 Phạm Thị  Thể 27-06-97   Đắk Lắk 2017   B694396 1672
53   HThơm 01-06-98   Đắk Nông 2017   B694397 1673
54 Nguyễn Thị  Thùy 23-02-94   Thanh Hóa 2017   B694398 1674
55 Vi Thị  Thủy 01-02-97   Đắk Lắk 2017   B694399 1675
56 Phạm Thị Thanh Thủy 03-12-98   Đắk Lắk 2017   B694400 1676
57 Nguyễn Thị Kim  Thúy 17-08-98   Đắk Nông 2017   B694401 1677
58 Lê Thị  Thúy 05-02-98   Hà Tĩnh 2017   B694402 1678
59 Nguyễn Thị Tuyết Trinh 21-08-95   Đắk Lắk 2017   B694403 1679
60 Nguyễn Thị Thu  Uyên 18-10-97   Gia Lai 2017   B694404 1680
61 Cao Thị Thúy Vân 10-06-97   Đắk Lắk 2017   B694405 1681
62 Nguyễn Thị  Vinh 10/03/1996   Đắk Lắk 2017   B694406 1682
63 Siu  Yên 24/02/1997   Gia Lai 2017 Khá B694407 1683
64 Võ Thị Nguyên  Anh 06/07/1997   Đắk Nông 2017   B694408 1684
65 Nguyễn Thị Mỹ 19-02-96   Gia Lai 2017   B694409 1685
66 Lê Thị Mai Hương 14-02-96   Đắk Nông 2017   B694410 1686
67 Le Thi Thu Thao 23-07-91   Đắk Lắk 2017 Gioi B694468 1741


Theo Quyết định số 172/2017/QĐ-TCTS ngày 13 tháng 9 năm 2017 - (Lớp MNTNA)

STT Họ và Tên Ngày tháng
năm sinh
Giới
tính
Nơi sinh Năm tốt nghiệp Xếp loại
tốt nghiệp
Số hiệu
văn bằng
Vào sổ
cấp bằng
1 Nguyễn Thúy Diễm 30-10-82 Nữ TP. HCM 2017 Khá B694411 1687
2 Lý Thị Hạnh 15-06-05 Nữ Đồng Tháp 2017 Khá B694412 1688
3 Nguyễn Thị Thu Hiền 27-08-96 Nữ Quảng Nam 2017 Khá B694413 1689
4 Nguyễn Thị Kim Hồng 06-07-91 Nữ TP. HCM 2017 Khá B694414 1690
5 Nguyễn Thị  Lai 06-02-94 Nữ Quảng Ngãi 2017 Khá B694415 1691
6 Dương Thị Thu Lại 22-01-97 Nữ Quảng Nam 2017 TB.Khá B694416 1692
7 Nguyễn Thị Thanh  Lan 01-04-90 Nữ Bến Tre 2017 Khá B694417 1693
8 Nguyễn Thị Thùy Linh 01-03-95 Nữ Phú Yên 2017 Khá B694418 1694
9 Nguyễn Thị Linh 11-11-97 Nữ Nghệ An 2017 Khá B694419 1695
10 Nguyễn Thị Cẩm Loan 12-09-82 Nữ Tiền Giang 2017 Giỏi B694420 1696
11 Nguyễn Thị Xuân Ngọc 04-11-91 Nữ Bình Thuận 2017 Khá B694421 1697
12 Nguyễn Ngọc Ái Như 04/04/1998 Nữ Tp.HCM 2017 Khá B694422 1698
13 Trần Thị Huỳnh  Như 27/04/1997 Nữ An Giang 2017 Khá B694423 1699
14 Võ Thị Ngọc Oanh 15-03-96 Nữ Quảng Nam 2017 Khá B694424 1700
15 Nguyễn Thị Sương 23-03-77 Nữ Quảng Trị 2017 Khá B694425 1701
16 Trần Thanh Tuyền 26-03-97 Nữ Long An 2017 TB.Khá B694426 1702
17 Nguyễn Thị Thu Thảo 25/08/2000 Nữ Quảng Nam 2017 Khá B694427 1703
18 Trần Thị Thanh  Thủy 03-07-92 Nữ TP. HCM 2017 Khá B694428 1704
19 Huỳnh Thị Anh  Thư 12/09/1999 Nữ Tp.HCM 2017 TB.Khá B694429 1705
20 Nguyễn Thị Thiên Trang 20-07-92 Nữ Quảng Nam 2017 Khá B694430 1706


Theo Quyết định số 195/TSCS-QĐ - ngày 16 tháng 10 năm 2017 - (Lớp MN05B)

TT Họ & tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Năm
TN
Xếp Loại TN SH bằng Số vào sổ
1 Phạm Thị Thúy An Nữ 07-06-90 Nghệ An 2017 Khá B694431 1707
2 Khương Thị Thanh Dung Nữ 01-03-91 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694432 1708
3 Lê Thị  Dung Nữ 20-08-76 Thanh Hóa 2017 Giỏi B694433 1709
4 Lê Thị  Duyên Nữ 15-06-83 Thanh Hóa 2017 Khá B694434 1710
5 Lê Thị  Nữ 02-02-92 Thanh Hóa 2017 Giỏi B694435 1711
6 Bùi Thị Hải Nữ 02-11-82 Thái Bình 2017 Giỏi B694436 1712
7 Bùi Thị Minh  Hạnh Nữ 19-09-83 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694437 1713
8 Võ Thị Hoàn Nữ 04-12-94 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694438 1714
9 Nguyễn Thị Thu Huyền Nữ 04-04-89 Nghệ An 2017 Giỏi B694439 1715
10 Phạm Thị Lan Nữ 03-07-82 Thái Bình 2017 Giỏi B694440 1716
11 Hoàng  Thị  Liễu Nữ 02/04/1987 Thái Bình 2017 Giỏi B694441 1717
12 Trương Thị Thúy Liễu Nữ 03-05-82 Đắk Nông 2017 Giỏi B694442 1718
13 Trần Thị Luận Nữ 01-08-92 Quảng Ngãi 2017 Giỏi B694443 1719
14 Trần Thị Mỹ Ly Nữ 31-12-93 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694444 1720
15 Nguyễn Thị Thanh Mai Nữ 12-05-92 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694445 1721
16 Nguyễn Thị Tuyết Nhi Nữ 08/04/1986 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694446 1722
17 Trần Thị Oanh Nữ 02-02-94 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694447 1723
18 Nguyễn Thị Oanh Nữ 06-07-78 Thanh Hóa 2017 Xuất sắc B694448 1724
19 Phạm Thị Phương Nữ 02-09-89 Hà Tĩnh 2017 Giỏi B694449 1725
20 Lê Thị Hà  Quyên Nữ 30/06/1994 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694450 1726
21 Hoàng Thị Kim Tuyết Nữ 20-09-85 Nghệ An 2017 Giỏi B694451 1727
22 Nông Thị Thạch Nữ 12/12/1991 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694452 1728
23 Phạm Thị Thảo Nữ 17-10-90 Nghệ An 2017 Xuất sắc B694453 1729
24 Ngô Thị Kim Thoa Nữ 31-12-96 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694454 1730
25 Trần Thị Thanh Thủy Nữ 20/12/1992 Nam Định  2017 Khá B694455 1731
26 Trương Thị Tuyết  Trinh Nữ 09-12-92 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694456 1732
27 Bùi Thị Hồng  Vân Nữ 26-08-81 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694457 1733
28 Lê Thị Thu  Thảo Nữ 20/08/1993 Đắk Lắk 2017 Giỏi B694458 1734
29 Ka Diển Nữ 01-03-93 Lâm Đồng 2017 Khá B694459 1735
30   M Lũy Nữ 27-02-97 Lâm Đồng 2017 Giỏi B694460 1736
31 Jơ Rlơng Ria Nai Mai Nữ 02-11-94 Lâm Đồng 2017 Khá B694461 1737
32 Ka Nhôs Nữ 20-03-96 Lâm Đồng 2017 Giỏi B694462 1738
33 Cruyang Nai Phụng Nữ 13-02-97 Lâm Đồng 2017 Khá B694463 1739
34 Cruyang Nai Phúc Nữ 13-02-97 Lâm Đồng 2017 Khá B694465 1740

 

CÁC THÔNG TIN HỮU ÍCH
===
Thông báo tuyển dụng năm 2022 01 cán bộ Phòng Tuyển sinh (Ưu tiên nam);05 giảng viên Chăn nuôi – Thú y;05 giảng viên Trồng trọt... Thông báo tuyển dụng năm 2021 Thông báo tuyển dụng nhân sự năm 2021 Thông báo tuyển dụng giáo viên tuyển dụng giáo viên chăn nuôi, thú ytuyển dụng giáo viên công nghệ thông tin Thông báo tuyển sinh Hệ trung cấp chính quy 2019 Thông báo tuyển sinh Hệ trung cấp chính quy 2019,Thong bao tuyen sinh He trung cap chinh quy... DANH SÁCH HỌC SINH CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY KHÓA (2019 - 2021) - KHÓA THI NGÀY 04.04.2021 NGHỀ : CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DANH SÁCH HỌC SINH CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY KHÓA (2019 - 2021) - KHÓA THI NGÀY... DANH SÁCH HỌC SINH CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY KHÓA 01 (2018 - 2019) - KHÓA THI NGÀY 24.11.2019 NGHỀ : CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DANH SÁCH HỌC SINH CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY KHÓA 01 (2018 - 2019) - KHÓA THI... Thông báo tuyển dụng nhân sự năm 2021 Thông báo tuyển dụng nhân sự năm 2021 Thông báo tuyển sinh lớp liên thông đại học Luật Thông báo tuyển sinh lớp liên thông đại học Luật
Trung cấp Trường Sơn
===

Địa chỉ: Số 164 - Phan Chu Trinh - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk
Website: trungcaptruongson.edu.vn
Email:  tctruongsondaklak@gmail.com 
Điện thoại: 0262 8553 779 - 0262 8554 779 

Hotline: 0942.39.46.46 - 0971.312.412

 

Liên kết mạng xã hội
DMCA.com Protection Status